Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thế Linh
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
đề thi tin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 24-04-2014
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:33' 24-04-2014
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra học kỳ II môn tin học 7
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Định dạng trang tính – Trình bày và in trang tính.
Nhận biết cách đặt hướng giấy in cho một trang tính
Hiểu các chế độ hiển thị khác nhau trên trang tính
Các nút lệnh định dạng – trình bày và in trang tính
Vận dụng các nút lệnh để định dạng trang tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 3
0.5
5%
2 1,2
1
10%
2 3,7
3
20%
2 4,5
1
10%
7
5,5
55%
Sắp xếp và lọc dữ liệu
Nhận biết các bước sắp xếp và lọc dữ liệu
Phần biệt giữa sắp xếp và lọc dữ liệu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 6
0,5
5%
1 1
1
10%
2
1,5
15%
Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Hiểu các bước biểu đồ từ bảng dữ liệu
Vận dụng tạo biểu đồ mình họa từ bảng dữ liệu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 2b
1
10%
1 2a
2
20%
2 a,b
3
30%
Tổng số câu: 11
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ 100%
2
1
10%
5
5
50%
4
4
40%
Số câu: 11
Số điểm 10
Họ và Tên:……………………………
Lớp: 7,
Điểm
Nhận Xét:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
A. B. C. D.
Câu 2: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 3: Để thực hiện việc in trang tính sử dụng nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 4: Để giảm số chữ số thập phân, em chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 5: Nút lệnh sắp xếp tăng:
A. B. C. D.
Câu 6: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:
A. Data/ Filter/ Show All; B. Data/ Filter/ Advanced Filter;
C. Data/AutoFilter/ Filter; D. Data/ Filter/ AutoFillter;
Câu 7: (1 đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Để thay đổi kiểu chữ, ta thưc hiện:
B1: Chọn ô (các ô ) cần ............................... .
B2: Nháy các nút ....................... , .........................và ..........................trên thanh công cụ
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
Câu 3: (2 điểm): Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
………………………………………………………………………………………………………………
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
Câu 3: (2 điểm): Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
………………………………………………………………………………………………………………
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
Tên
chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Định dạng trang tính – Trình bày và in trang tính.
Nhận biết cách đặt hướng giấy in cho một trang tính
Hiểu các chế độ hiển thị khác nhau trên trang tính
Các nút lệnh định dạng – trình bày và in trang tính
Vận dụng các nút lệnh để định dạng trang tính
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 3
0.5
5%
2 1,2
1
10%
2 3,7
3
20%
2 4,5
1
10%
7
5,5
55%
Sắp xếp và lọc dữ liệu
Nhận biết các bước sắp xếp và lọc dữ liệu
Phần biệt giữa sắp xếp và lọc dữ liệu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 6
0,5
5%
1 1
1
10%
2
1,5
15%
Trình bày dữ liệu bằng biểu đồ
Hiểu các bước biểu đồ từ bảng dữ liệu
Vận dụng tạo biểu đồ mình họa từ bảng dữ liệu
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ
1 2b
1
10%
1 2a
2
20%
2 a,b
3
30%
Tổng số câu: 11
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ 100%
2
1
10%
5
5
50%
4
4
40%
Số câu: 11
Số điểm 10
Họ và Tên:……………………………
Lớp: 7,
Điểm
Nhận Xét:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng.
Câu 1: Để định dạng kiểu chữ đậm sử dụng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng
A. B. C. D.
Câu 2: Để gộp nhiều ô của trang tính thành một ô và thực hiện căn giữa dữ liệu chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 3: Để thực hiện việc in trang tính sử dụng nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 4: Để giảm số chữ số thập phân, em chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
Câu 5: Nút lệnh sắp xếp tăng:
A. B. C. D.
Câu 6: Để lọc dữ liệu thực hiện lệnh:
A. Data/ Filter/ Show All; B. Data/ Filter/ Advanced Filter;
C. Data/AutoFilter/ Filter; D. Data/ Filter/ AutoFillter;
Câu 7: (1 đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Để thay đổi kiểu chữ, ta thưc hiện:
B1: Chọn ô (các ô ) cần ............................... .
B2: Nháy các nút ....................... , .........................và ..........................trên thanh công cụ
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
Câu 3: (2 điểm): Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
………………………………………………………………………………………………………………
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
Câu 3: (2 điểm): Trình bày lợi ích của việc xem văn bản trước khi in?
………………………………………………………………………………………………………………
II. Tự luận: (30 phút) (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm): Em hãy phân biệt sắp xếp và lọc dữ liệu?
Câu 2: (3 điểm): Trình bày các bước vẽ biểu đồ? Có mấy loại biểu đồ?
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất