Chào mừng quý vị đến với website của Trần Thế Linh

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Giao trình CASIO

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:51' 26-10-2014
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO - THCS
PHẦN: HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY
1. Các loại phím trên máy tính:
1.1 Phím chung:
Phím
Chức Năng


Mở máy

 
Tắt máy

 
Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu hoặc phép toán cần sửa

  . . . 
Nhập từng số


Nhập dấu ngăn cách phần nguyên với phần thập phân của số thập phân.

   
Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.


Xoá hết



Xoá kí tự vừa nhập.


Dấu trừ của số âm.


Xoá màn hình.

1.2 Phím Nhớ:
Phím
Chức Năng


Gọi số ghi trong ô nhớ


Gán (Ghi) số vào ô nhớ

   
    
Các ô nhớ, mỗi ô nhớ này chỉ nhớ đợc một số riêng, Riêng ô nhớ M thêm chức năng nhớ do M+; M- gán cho

 
Cộng thêm vào số nhớ M hoặc trừ bớt ra số nhớ M.

1.3 Phím Đặc BIệt:
Phím
Chức Năng


Chuyển sang kênh chữ Vàng.


Chuyển sang kênh chữ Đỏ

 
Ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả . . . cần dùng.

 ; 
Mở ; đóng ngoặc.


Nhân với luỹ thừa nguyên của 10


Nhập số 

 
Nhập hoặc đọc độ; phút; giây


Chuyển đơn vị giữa độ , rađian, grad


Làm tròn giá trị.


Tính tổ hợp chập r của n


Tính chỉnh hợp chập r của n

1.4 Phím Hàm :
Phím
Chức Năng

  
 Tính TSLG: Sin ; cosin; tang

  
Tính số đo của góc khi biết 1 TSLG:Sin; cosin; tang.

 
Lôgarit thập phân, Lôgarit tự nhiên.

 . 
Hàm mũ cơ số e, cơ số 10

 
Bình phơng , lập phơng.

  
Căn bậc hai, căn bậc ba, căn bậc n.


Số nghịch đảo


Số mũ.


Giai thừa


Phẩn trăm


Giá trị tuyệt đối

 ; 
Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số ;
Đổi phân số ra số thập phân, hỗn số.


Tính giá trị của hàm số.


Tính giá trị đạo hàm


Dấu ngăn cách giữa hàm số và đối số hoặc đối số và các cận.


Tính tích phân.


Chuyển sang dạng a *  với n giảm.


Chuyển sang dạng a *  với n tăng.


Đổi toạ độ đề các ra toạ độ cực


Đổi toạ độ cực ra toạ độ đề các


Nhập số ngẫu nhiên

1.5 Phím Thống Kê:
Phím
Chức Năng


Nhập dữ liệu


Dấu ngăn cách giữ số liệu và tần số.


Gọi  ; ; n


Gọi  ; 


Tổng tần số

 ; 
Số trung bình; Độ lệch chuẩn.


Tổng các số liệu


Tổng bình phương các số liệu.

 LÍ THUYẾT - DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
PHẦN 1: DẠNG TOÁN VỀ PHÂN SỐ - SỐ THẬP PHÂN:
LÍ THUYẾT:
1. Công thức đổi STPVHTH (số thập phân vô hạn tuần hoàn) ra phân số:

Ví dụ 1:
Đổi các số TPVHTH sau ra phân số:
+)  +) 
+)  +) 
Ví dụ 2:
Nếu F = 0,4818181... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ là 81.
Khi F đợc viết lại dới dạng phân số thì mẫu lớn hơn tử là bao nhiêu?
Giải:
Ta có: F = 0,4818181... = 
Vậy khi đó mẫu số lớn hơn tử là: 110 - 53 = 57
Ví dụ 3: Phân số nào sinh ra số thập phân tuần hoàn 3,15(321).
ĐS : 
Giải:
Ta đặt 3,15(321) = a
Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)
100 a
 
Gửi ý kiến